必
ひつ
bắt buộc, cần thiết
Hán Việt: tất yếu
仕事には専門の知識(ちしき)が必要(ひつよう)です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 必 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 必 (ひつ) – bắt buộc, cần thiết.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
必 → ひつ
必ず → かならず
必須 → ひっす
必死 → ひっし
必死に → ひっしに
必ずしも → かならずしも
11 mục hiển thị
ひつ
bắt buộc, cần thiết
Hán Việt: tất yếu
仕事には専門の知識(ちしき)が必要(ひつよう)です。
Công việc cần kiến thức chuyên môn.
かならず
nhất định, chắc chắn
Hán Việt: TẤT
明日の会議には必ず出席します。
Tôi nhất định sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
ひっす
Cần thiết, bắt buộc, thiết yếu
Hán Việt: Tất Tu
この職種では、高いコミュニケーション能力が必須です。
Đối với vị trí này, kỹ năng giao tiếp tốt là điều bắt buộc.
ひっし
hết sức, liều mình; cố gắng với tất cả sức lực
電車に間に合うよう必死で走った。
Tôi chạy hết sức để kịp tàu.
ひっしに
liều mình, hết sức, quyết liệt
彼は必死に否定した。
Anh ấy phủ nhận một cách quyết liệt.
かならずしも
Không hẳn là
Hán Việt: Tất
必ずしも(かならずしも)正しい(正しい)とは限ら(かぎら)ない。
Không hẳn là đúng.
ひっすようけん
Yêu cầu bắt buộc, yêu cầu thiết yếu
Hán Việt: Tất Tu Yếu Kiện
このシステム設計書には、全ての必須要件が明確に記述されている必要があります。
Tài liệu thiết kế hệ thống này cần phải mô tả rõ ràng tất cả các yêu cầu bắt buộc.
không thể thiếu, bắt buộc
この仕事は/Nが必です
Công việc này không thể thiếu
かならずしも
không hẳn; không nhất thiết, thường đi với cách nói phủ định
高い物が必ずしも長持ちするとは限らない。
Đồ đắt tiền chưa chắc lúc nào cũng bền.
ふひつよう
không cần thiết
Hán Việt: BẤT
使っていないアプリは不必要なので削除した。
Các ứng dụng không dùng là không cần thiết nên tôi đã xóa.
かならずしも~とはかぎらない
không nhất thiết là, chưa chắc là
Hán Việt: TẤT HẠN
有名な店が必ずしもおいしいとは限らない。
Quán nổi tiếng chưa chắc đã ngon.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.