Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– Kanji JLPT N2: cách đọc, nghĩa và từ ví dụ

Chữ 志 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (こころざし) – Ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêu; Lòng thành, quà biếu nhỏ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

こころざし

意志いし

志望しぼう

志望動機しぼうどうき

Từ có chứa Kanji 志

5 mục hiển thị

こころざし

Ý chí, chí hướng, hoài bão, mục tiêu; Lòng thành, quà biếu nhỏ

Hán Việt: Chí

彼は医者になるという高い志を持って勉強に励んでいる。

Anh ấy đang cố gắng học tập với chí hướng cao cả là trở thành bác sĩ.

意志

いし

Ý chí

Hán Việt: Ý CHÍ

意志が強い。

Ý chí mạnh mẽ.

志望

しぼう

Nguyện vọng, mong muốn, ý chí muốn đạt được một điều gì đó (thường là học tập, làm việc).

Hán Việt: CHÍ VỌNG

貴社を志望した動機は、その革新的な技術力に深く感銘を受けたからです。

Động cơ tôi ứng tuyển vào quý công ty là vì tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty.

意志

いし

Ý chí

Hán Việt: Ý CHÍ

彼は意志が強い。

Anh ấy có ý chí mạnh mẽ.

志望動機

しぼうどうき

Động cơ ứng tuyển, lý do muốn vào công ty

Hán Việt: Chí vọng động cơ

当社の志望動機をお聞かせください。

Xin hãy cho chúng tôi biết động cơ ứng tuyển của bạn vào công ty chúng tôi.

Cách học chữ 志

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...