Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 怠 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 怠慢 (たいまん) – Cẩu thả / Lơ là.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

怠慢たいまん

怠るおこたる

怠け者なまけもの

怠けるなまける

仕事を怠けるしごとをなまける

Từ có chứa Kanji 怠

6 mục hiển thị

怠慢

たいまん

Cẩu thả / Lơ là

Hán Việt: Đãi Mạn

職務(しょくむ)怠慢(たいまん)で解雇(かいこ)される。

Bị sa thải vì lơ là chức vụ.

怠る

おこたる

Bỏ bê / Lơ là

Hán Việt: Đãi

注意(ちゅうい)を怠る(おこたる)。

Lơ là chú ý.

怠け者

なまけもの

người lười biếng

Hán Việt: ĐÃI GIẢ

職場で「怠け者」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “怠け者” ở nơi làm việc.

怠ける

なまける

Lười biếng

Hán Việt: ĐÃI

仕事を怠ける。

Lười biếng công việc.

怠ける

なまける

lười biếng, chểnh mảng; không làm việc mình nên làm

仕事を怠ける

しごとをなまける

lười biếng trong công việc

Hán Việt: SĨ SỰ ĐÃI

職場で「仕事を怠ける」という表現を使った。

Tôi dùng cách nói “仕事を怠ける” ở nơi làm việc.

Cách học chữ 怠

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...