慌てる
あわてる
cuống; vội vàng vì mất bình tĩnh
電車に遅れそうでも慌てないでください。
Dù sắp trễ tàu cũng đừng cuống lên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 慌 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 慌てる (あわてる) – cuống; vội vàng vì mất bình tĩnh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
慌てる → あわてる
慌ただしい → あわただしい
3 mục hiển thị
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.