我慢
がまん
Chịu đựng
Hán Việt: Ngã Mạn
我慢(がまん)の限界(げんかい)。
Giới hạn của sự chịu đựng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 我 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 我慢 (がまん) – Chịu đựng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
我慢 → がまん
我々 → われわれ
我が国 → わがくに
我が社の女子社員 → わがしゃのじょししゃいん
4 mục hiển thị
がまん
Chịu đựng
Hán Việt: Ngã Mạn
我慢(がまん)の限界(げんかい)。
Giới hạn của sự chịu đựng.
われわれ
Chúng ta, chúng tôi (dạng trang trọng hơn 私たち/僕たち)
Hán Việt: Ngã Ngã
我々はこのプロジェクトを成功させるために全力を尽くします。
Chúng tôi sẽ dốc toàn lực để dự án này thành công.
わがくに
Quốc gia của chúng ta, đất nước chúng ta
Hán Việt: Ngã Quốc
我が国の経済は、今年度も堅調な成長を続ける見込みだ。
Nền kinh tế của đất nước chúng ta dự kiến sẽ tiếp tục tăng trưởng vững chắc trong năm tài khóa này.
わがしゃのじょししゃいん
nhân viên nữ của công ty chúng tôi
Hán Việt: NGÃ XÃ NỮ TỬ XÃ VIÊN
職場で「我が社の女子社員」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “我が社の女子社員” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.