招く
まねく
Mời / Gây ra
Hán Việt: Chiêu
友人(ゆうじん)を招く(まねく)。
Mời bạn bè.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 招 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 招く (まねく) – Mời / Gây ra.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
招く → まねく
招待客 → しょうたいきゃく
友人を家に招く → ゆうじんをいえにまねく
友人を家に招待する → ゆうじんをいえにしょうたいする
5 mục hiển thị
まねく
Mời / Gây ra
Hán Việt: Chiêu
友人(ゆうじん)を招く(まねく)。
Mời bạn bè.
まねく
mời; cũng chỉ dẫn tới, gây ra một kết quả
しょうたいきゃく
Khách mời, khách được mời (thường là khách quan trọng hoặc có liên quan đến một sự kiện cụ thể).
Hán Việt: Chiêu đãi khách
本日のパーティーには、国内外から多数の招待客がいらっしゃいます。
Buổi tiệc hôm nay có rất nhiều khách mời từ trong và ngoài nước.
ゆうじんをいえにまねく
mời bạn đến nhà
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU
友人の家で「友人を家に招く」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招く”.
ゆうじんをいえにしょうたいする
mời bạn đến nhà, mời khách
Hán Việt: HỮU NHÂN GIA CHIÊU ĐÃI
友人の家で「友人を家に招待する」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “友人を家に招待する”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.