摩擦
まさつ
ma sát
この資料では、摩擦について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ma sát.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 摩 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 摩擦 (まさつ) – ma sát.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
摩擦 → まさつ
摩滅 → まめつ
摩る → さする
3 mục hiển thị
まさつ
ma sát
この資料では、摩擦について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về ma sát.
まめつ
Mài mòn
Hán Việt: Ma Diệt
タイヤ(たいや)が摩滅(まめつ)する。
Lốp xe bị mài mòn.
さする
Xoa bóp nhẹ nhàng, vuốt ve, chà nhẹ (trong ngữ cảnh tắm: chà nhẹ cơ thể để làm sạch hoặc làm khô).
Hán Việt: Ma
タオルで優しく体をさすって水分を拭き取ります。
Dùng khăn lau nhẹ nhàng cơ thể để thấm khô nước.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.