教
おしえ
dạy, giảng dạy
Hán Việt: giáo
先生は学生に教えます
Giáo viên dạy học sinh
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 教 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 教 (おしえ) – dạy, giảng dạy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
教 → おしえ
教訓 → きょうくん
教員 → きょういん
教師 → きょうし
教授 → きょうじゅ
教わる → おそわる
11 mục hiển thị
おしえ
dạy, giảng dạy
Hán Việt: giáo
先生は学生に教えます
Giáo viên dạy học sinh
きょうくん
Châm ngôn / Bài học
Hán Việt: Giao Huấn
過去(かこ)の失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
きょういん
giáo viên; người làm công tác giảng dạy tại trường
きょうし
giáo viên; người làm nghề dạy học
きょうじゅ
giáo sư; chức danh giảng dạy, nghiên cứu ở bậc đại học
おそわる
Được dạy
Hán Việt: Giao
先輩(せんぱい)に仕事(しごと)を教わる(おそわる)。
Được đàn anh dạy việc.
かくしつ
từng lớp học
各教室(かくしつ)に黒板(こくばん)があります
Mỗi lớp học đều có bảng đen
きょうかしょ
sách giáo khoa; giáo trình chính dùng trong môn học
おしえこむ
dạy đi dạy lại, nhồi
仕事や日常生活で、教え込む場面がある。
Trong công việc hoặc đời sống hằng ngày, có tình huống dạy đi dạy lại, nhồi.
きょういくじっしゅう
thực tập sư phạm; thời gian sinh viên đến trường thực hành giảng dạy
せんぱいにおそわる
được tiền bối chỉ dạy
Hán Việt: TIÊN BỐI GIÁO
職場で「先輩に教わる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩に教わる” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.