料
りょう
vật liệu, nguyên liệu, chi phí
Hán Việt: liệu
建設(けんせつ)に必要(ひつよう)な料(りょう)を用意(ようい)する
Chuẩn bị vật liệu cần thiết cho xây dựng
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 料 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 料 (りょう) – vật liệu, nguyên liệu, chi phí.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
料 → りょう
無料 → むりょう
材料 → ざいりょう
食料 → しょくりょう
燃料 → ねんりょう
肥料 → ひりょう
16 mục hiển thị
りょう
vật liệu, nguyên liệu, chi phí
Hán Việt: liệu
建設(けんせつ)に必要(ひつよう)な料(りょう)を用意(ようい)する
Chuẩn bị vật liệu cần thiết cho xây dựng
むりょう
miễn phí, không mất tiền
Hán Việt: Mô Liệu
この資料は無料でダウンロードできる。
Tài liệu này có thể tải xuống miễn phí.
ざいりょう
Nguyên liệu
Hán Việt: TÀI LIỆU
料理の材料。
Nguyên liệu nấu ăn.
しょくりょう
lương thực, thực phẩm
この資料では、食料について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về lương thực, thực phẩm.
ねんりょう
Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên Liệu
車の(くるまの)燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu xe.
ひりょう
Phân bón
Hán Việt: Phì Liệu
畑(はたけ)に肥料(ひりょう)をまく。
Rắc phân bón vào ruộng.
しりょう
Tài liệu
Hán Việt: Tư Liệu
資料(しりょう)を集める(あつめる)。
Gom tài liệu.
りょうきん
Phí / Giá cước
Hán Việt: Liệu Kim
利用(りよう)料金(りょうきん)を払う(はらう)。
Trả phí sử dụng.
ゆうりょう
Có phí
Hán Việt: Hữu Liệu
有料(ゆうりょう)道路(どうろ)。
Đường có thu phí.
〜りょう
phí ~, tiền ~
きゅうりょう
lương; tiền được trả cho công việc theo kỳ
りょうきん
giá tiền, cước phí, khoản phí phải trả cho dịch vụ
じゅぎょうりょう
học phí
Hán Việt: THỤ NGHIỆP LIỆU
来月までに一年分の授業料を納めなければならない。
Tôi phải nộp học phí một năm trước tháng sau.
うんそうりょう
phí vận chuyển
Hán Việt: VẬN TỐNG LIỆU
大きな家具を送ると、運送料が高くなる。
Gửi đồ nội thất lớn thì phí vận chuyển sẽ cao.
にゅうじょうりょう
phí vào cửa
Hán Việt: NHẬP TRƯỜNG LIỆU
美術館の入場料は大人千円です。
Phí vào cửa bảo tàng mỹ thuật là 1.000 yên cho người lớn.
はいかんりょう
phí tham quan đền/chùa
Hán Việt: BÁI QUAN LIỆU
この寺では、庭を見るために拝観料が必要だ。
Ở ngôi chùa này, cần trả phí tham quan để xem khu vườn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.