早速
さっそく
Ngay lập tức
Hán Việt: Tảo Tốc
早速(さっそく)実行(じっこう)する。
Thực hiện ngay lập tức.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 早 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 早速 (さっそく) – Ngay lập tức.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
早速 → さっそく
早い → はやい
早急 → さっきゅう
早退 → そうたい
朝早 → ちょうぜん
早寝 → そうね
16 mục hiển thị
さっそく
Ngay lập tức
Hán Việt: Tảo Tốc
早速(さっそく)実行(じっこう)する。
Thực hiện ngay lập tức.
はやい
Sớm
Hán Việt: Tảo
朝(あさ)早い(はやい)電車(でんしゃ)に乗る(のる)。
Đi chuyến tàu sớm buổi sáng.
さっきゅう
Khẩn cấp, cấp bách, nhanh chóng
Hán Việt: Tảo cấp
政府は、被災地への早急な支援を約束しました。
Chính phủ đã hứa hỗ trợ khẩn cấp cho vùng bị thiên tai.
そうたい
tan sớm, về sớm
Hán Việt: sơ thối
早退する(そうたいする)
Về sớm
ちょうぜん
sáng sớm
Hán Việt: triều tảo
朝早(ちょうぜん)に起きる
Đứng dậy vào sáng sớm
そうね
ngủ sớm
Hán Việt: sơ tẩm
早寝早起き(はやねはやおき)を心がけている。
Tôi luôn cố gắng đi ngủ sớm và thức dậy sớm.
さっそく
ngay lập tức; bắt tay vào làm ngay sau khi có cơ hội hoặc thông tin
そうちょう
sáng sớm, lúc trời vừa sáng
すばやい
Nhanh nhẹn, lẹ làng, mau lẹ
Hán Việt: Tố Tảo (素: Tố, 早: Tảo)
彼は素早い動きでボールをキャッチした。
Anh ấy đã bắt bóng bằng một động tác nhanh nhẹn.
はやまる
trở nên sớm hơn; cũng có thể hấp tấp trong cụm 判断を早まる
はやめる
làm sớm hơn, đẩy thời điểm lên trước
そうたいする
về sớm
Hán Việt: TẢO THOÁI
職場で「早退する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “早退する” ở nơi làm việc.
みみがはやい
nhanh biết tin, thính tin
Hán Việt: NHĨ TẢO
山田さんは耳が早く、新しい店の情報をすぐ知っている。
Anh Yamada rất thính tin, thông tin về cửa hàng mới là biết ngay.
そうきはっけん
Phát hiện sớm, nhận biết sớm (bệnh, tác dụng phụ, vấn đề)
Hán Việt: Tảo Kỳ Phát Kiến
副作用の早期発見は、重篤化を防ぐ上で非常に重要です。
Việc phát hiện sớm tác dụng phụ cực kỳ quan trọng để ngăn chặn tình trạng trở nên nghiêm trọng.
みみがはやい
thính tin, biết tin rất nhanh
きがはやい
nóng vội; lo hoặc chuẩn bị quá sớm khi sự việc còn chưa đến
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.