暗い
くらい
tối; sậm màu; ảm đạm; không rành
暗い夜道を一人で歩いた。
Tôi đi một mình trên con đường tối ban đêm.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 暗 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 暗い (くらい) – tối; sậm màu; ảm đạm; không rành.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暗い → くらい
暗記 → あんき
暗黒 → あんこく
薄暗い → うすぐらい
真っ暗 → まっくら
真っ暗な部屋 → まっくらなへや
7 mục hiển thị
くらい
tối; sậm màu; ảm đạm; không rành
暗い夜道を一人で歩いた。
Tôi đi một mình trên con đường tối ban đêm.
あんき
Học thuộc lòng
Hán Việt: Ám Ký
単語(たんご)を暗記(あんき)する。
Học thuộc lòng từ vựng.
あんこく
Ám hắc / Tối tăm
Hán Việt: Ám Hắc
暗黒(あんこく)の時代(じだい)。
Thời đại tối tăm.
あんき
học thuộc lòng; ghi nhớ máy móc
うすぐらい
hơi tối; thiếu ánh sáng nhưng không tối hẳn
まっくら
tối om, tối hoàn toàn
まっくらなへや
căn phòng tối om
Hán Việt: CHÂN ÁM BỘ ỐC
先生は「真っ暗な部屋」の使い方を例文で説明した。
Giáo viên giải thích cách dùng “真っ暗な部屋” bằng câu ví dụ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.