曲
きょく
bài nhạc; ca khúc hoặc bản nhạc
この曲を聞くと学生時代を思い出す。
Nghe bài này là tôi nhớ lại thời sinh viên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 曲 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 曲 (きょく) – bài nhạc; ca khúc hoặc bản nhạc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
曲 → きょく
名曲 → めいきょく
曲げる → まげる
曲がり → まがり
ひざを曲げる → ひざをまげる
5 mục hiển thị
きょく
bài nhạc; ca khúc hoặc bản nhạc
この曲を聞くと学生時代を思い出す。
Nghe bài này là tôi nhớ lại thời sinh viên.
めいきょく
ca khúc nổi tiếng, bài hát kinh điển
この曲は何十年も愛されている名曲だ。
Bài này là ca khúc kinh điển được yêu thích suốt hàng chục năm.
まげる
Uốn cong / Bẻ cong
Hán Việt: Khúc
膝(ひざ)を曲げる(まげる)。
Gập (uốn cong) đầu gối.
まがり
quay, rẽ
Hán Việt: quắc nhi
交差点(こうさてん)を曲がります
Quay tại ngã tư
ひざをまげる
gập đầu gối
Hán Việt: KHÚC
子どもは「ひざを曲げる」という動作をまねした。
Đứa trẻ bắt chước động tác “ひざを曲げる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.