月日
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 月 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 月日 (つきひ) – ngày tháng, thời gian.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
月日 → つきひ
年月 → ねんげつ・としつき
月給 → げっきゅう
月末 → げつまつ
生年月日 → せいねんがっぴ
四月に入社する → しがつににゅうしゃする
8 mục hiển thị
つきひ
ngày tháng, thời gian
月日が流れる
Thời gian trôi qua
ねんげつ・としつき
năm tháng, thời gian dài
長い年月がたつ
Một thời gian dài trôi qua
げっきゅう
lương tháng; mức lương tính theo tháng
ねんげつ
năm tháng, khoảng thời gian dài tính bằng năm và tháng
げつまつ
cuối tháng
つきひ
ngày tháng, thời gian trôi qua
せいねんがっぴ
ngày tháng năm sinh
生年月日を聞く
Hỏi ngày tháng năm sinh
しがつににゅうしゃする
vào công ty tháng tư
Hán Việt: TỨ NGUYỆT NHẬP XÃ
職場で「四月に入社する」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “四月に入社する” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.