Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 服 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 服装 (ふくそう) – Phục trang, quần áo.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

服装ふくそう

服従ふくじゅう

衣服いふく

克服こくふく

服用ふくよう

服薬ふくやく

Từ có chứa Kanji 服

16 mục hiển thị

服装

ふくそう

Phục trang, quần áo

Hán Việt: PHỤC TRANG

きちんとした服装。

Trang phục chỉnh tề.

服従

ふくじゅう

Phục tùng

Hán Việt: Phục Tòng

命令(めいれい)に服従(ふくじゅう)する。

Phục tùng mệnh lệnh.

衣服

いふく

Y phục / Quần áo

Hán Việt: Ý Phục

衣服(いふく)を整える(とととのえる)。

Chỉnh đốn y phục.

克服

こくふく

Khắc phục / Vượt qua

Hán Việt: Khắc Phục

弱点(じゃくてん)を克服(こくふく)する。

Khắc phục điểm yếu.

服用

ふくよう

Uống thuốc (theo đường miệng)

Hán Việt: Phục Dụng

現在、何かお薬を服用されていますか?

Hiện tại anh/chị có đang uống thuốc nào không?

服薬

ふくやく

Uống thuốc, dùng thuốc (thường xuyên hoặc theo chỉ định)

Hán Việt: Phục Dược

現在、何か定期的に服薬されているお薬はありますか?

Hiện tại, ông/bà có đang dùng loại thuốc nào thường xuyên không ạ?

内服

ないふく

Uống thuốc (việc dùng thuốc bằng đường miệng).

Hán Việt: Nội phục

現在、何か内服されている薬はありますか?

Hiện tại quý vị có đang uống loại thuốc nào không?

克服

こくふく

Khắc phục

Hán Việt: KHẮC PHỤC

弱点を克服する。

Khắc phục nhược điểm.

服装

ふくそう

trang phục, cách ăn mặc

衣服

いふく

quần áo; trang phục nói chung

服用薬

ふくようやく

Thuốc đang dùng, thuốc đã dùng (thường ám chỉ thuốc uống)

Hán Việt: Phục Dụng Dược

現在、服用薬はありますか?

Hiện tại, anh/chị có đang dùng thuốc nào không?

内服薬

ないふくやく

Thuốc uống (thuốc dùng đường uống)

Hán Việt: NỘI PHỤC DƯỢC

現在、何か内服薬を服用されていますか?

Hiện tại, quý vị có đang dùng loại thuốc uống nào không ạ?

服用中

ふくようちゅう

Đang dùng thuốc, đang uống thuốc (currently taking medication)

Hán Việt: Phục Dụng Trung

現在、何か服用中の薬はございますか?

Hiện tại, quý vị có đang dùng loại thuốc nào không?

服用中止

ふくようちゅうし

Ngừng dùng thuốc, ngưng uống thuốc

Hán Việt: Phục Dụng Trung Chỉ

副作用が続く場合は、自己判断せずに服用中止し、医師にご相談ください。

Nếu tác dụng phụ tiếp diễn, đừng tự ý quyết định mà hãy ngừng dùng thuốc và tham khảo ý kiến bác sĩ.

服用する

ふくようする

Uống thuốc, dùng thuốc

Hán Việt: Phục Dụng

現在、何か服用している薬はありますか?

Hiện tại anh/chị có đang dùng loại thuốc nào không?

服薬中止

ふくやくちゅうし

Ngừng dùng thuốc, ngưng thuốc

Hán Việt: Phục Dược Trung Chỉ

副作用がひどい場合は、自己判断で服薬中止せず、必ず医師に相談してください。

Nếu tác dụng phụ nghiêm trọng, đừng tự ý ngừng dùng thuốc mà hãy tham khảo ý kiến bác sĩ.

Cách học chữ 服

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...