繁栄
はんえい
Phồn vinh
Hán Việt: Phồn Vinh
国の(くにの)繁栄(はんえい)。
Sự phồn vinh của đất nước.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 栄 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 繁栄 (はんえい) – Phồn vinh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
繁栄 → はんえい
栄養 → えいよう
見栄え → みばえ
栄える → さかえる
栄養状態 → えいようじょうたい
栄養が偏る → えいようがかたよる
6 mục hiển thị
はんえい
Phồn vinh
Hán Việt: Phồn Vinh
国の(くにの)繁栄(はんえい)。
Sự phồn vinh của đất nước.
えいよう
dinh dưỡng; chất và nguồn năng lượng cơ thể cần để duy trì sức khỏe
みばえ
Vẻ bề ngoài, ấn tượng thị giác, sự bắt mắt, tính thẩm mỹ.
Hán Việt: Kiến vinh/ánh
ロビーの見栄えは、お客様に当ホテルの第一印象を与える上で非常に重要です。
Vẻ bề ngoài của sảnh rất quan trọng trong việc tạo ấn tượng đầu tiên cho khách hàng về khách sạn của chúng ta.
さかえる
phồn thịnh, phát triển mạnh; trở nên sôi động và sung túc
えいようじょうたい
Tình trạng dinh dưỡng của cơ thể. Trong xét nghiệm máu, được đánh giá qua các chỉ số như Albumin, Tổng protein, Ferritin, v.v.
Hán Việt: Dinh Dưỡng Trạng Thái
患者さんの血液検査から、現在の栄養状態が良好であることが確認されました。
Từ kết quả xét nghiệm máu của bệnh nhân, đã xác nhận tình trạng dinh dưỡng hiện tại là tốt.
えいようがかたよる
dinh dưỡng bị lệch/mất cân bằng
Hán Việt: VINH DƯỠNG THIÊN
生活費の話で「栄養が偏る」を確認した。
Tôi dùng “栄養が偏る” trong ngữ cảnh chi phí sinh hoạt.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.