段
ない
không đoạn, không phần
Hán Việt: đoạn
この本は何段(だん)ない
Cuốn sách này không có phần nào
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 段 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 段 (ない) – không đoạn, không phần.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
段 → ない
普段 → ふだん
格段 → かくだん
段階 → だんかい
一段 → いちだん
一段と → いちだんと
9 mục hiển thị
ない
không đoạn, không phần
Hán Việt: đoạn
この本は何段(だん)ない
Cuốn sách này không có phần nào
ふだん
Bình thường
Hán Việt: Phổ Đoạn
普段(ふだん)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống bình thường.
かくだん
Đáng kể / Riêng biệt
Hán Việt: Cách Đoạn
格段(かくだん)に良く(よく)なった。
Đã tốt lên đáng kể.
だんかい
giai đoạn, bước, cấp độ
Hán Việt: đoạn giai
計画の段階(けいかくのだんかい)では問題が見つかった
Trong giai đoạn lập kế hoạch, vấn đề đã được phát hiện
いちだん
một đoạn, một phần
Hán Việt: nhất đoạn
一段(いちだん)の道を走った
Đi bộ một đoạn đường
いちだんと
hơn hẳn, hơn một bậc / Hơn một bậc, rõ rệt
Hán Việt: NHẤT ĐOẠN
試験が近づき、緊張が一段と高まった。
Kỳ thi đến gần, sự căng thẳng tăng lên rõ rệt.
いちだんと
càng hơn nữa; rõ rệt hơn một bậc so với trước
げんだんかい
giai đoạn hiện tại; mức độ tiến triển ở thời điểm này
だんボールばこ
thùng các-tông
Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.