無沙汰
ぶさた
Lâu không hỏi thăm
Hán Việt: Mô Sa Thải
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 汰 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 無沙汰 (ぶさた) – Lâu không hỏi thăm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
無沙汰 → ぶさた
ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。 → ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
2 mục hiển thị
ぶさた
Lâu không hỏi thăm
Hán Việt: Mô Sa Thải
ご無沙汰(ぶさた)しております。
Lâu rồi không hỏi thăm ngài (Chào sau thời gian dài).
ごぶさたしています。おげんきでいらっしゃいましたか。
Lâu rồi không liên lạc, anh/chị vẫn khỏe chứ?
Hán Việt: VÔ SA THÁI NGUYÊN KHÍ
この表現「ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “ご無沙汰しています。お元気でいらっしゃいましたか。” thường được dùng trong tình huống đời sống.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.