足浴
そくよく
Ngâm/rửa chân; tắm chân; bồn rửa chân.
Hán Việt: Túc Dục
ご利用者の足の状態を確認し、足浴を行います。
Chúng tôi sẽ kiểm tra tình trạng chân của người dùng và thực hiện tắm chân.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 浴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 足浴 (そくよく) – Ngâm/rửa chân; tắm chân; bồn rửa chân..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
足浴 → そくよく
浴びる → あびる
浴槽移乗 → よくそういじょう
海水浴場 → かいすいよくじょう
海水浴に行く → かいすいよくにいく
日光浴をする → にっこうよくをする
8 mục hiển thị
そくよく
Ngâm/rửa chân; tắm chân; bồn rửa chân.
Hán Việt: Túc Dục
ご利用者の足の状態を確認し、足浴を行います。
Chúng tôi sẽ kiểm tra tình trạng chân của người dùng và thực hiện tắm chân.
あびる
Tắm
Hán Việt: Dục
シャワー(しゃわー)を浴びる(あびる)。
Tắm vòi sen.
よくそういじょう
Di chuyển vào/ra bồn tắm. Hành động hỗ trợ người được chăm sóc di chuyển từ xe lăn hoặc ghế vào bồn tắm và ngược lại.
Hán Việt: Dục Tào Di Thừa
浴槽移乗の際は、介助者が利用者様の安全を確保することが最優先です。
Khi di chuyển vào bồn tắm, ưu tiên hàng đầu là người hỗ trợ phải đảm bảo an toàn cho khách hàng.
かいすいよくじょう
bãi tắm biển được quy hoạch hoặc cho phép tắm
かいすいよくにいく
đi tắm biển
Hán Việt: HẢI THỦY DỤC HÀNH
海へ行った日に「海水浴に行く」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “海水浴に行く”.
にっこうよくをする
tắm nắng
Hán Việt: NHẬT QUANG DỤC
海へ行った日に「日光浴をする」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “日光浴をする”.
たいようのひかりをあびる
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
シャワーをあびる
tắm vòi sen
Hán Việt: DỤC
海へ行った日に「シャワーを浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “シャワーを浴びる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.