震源
しんげん
Tâm chấn
Hán Việt: Chấn Nguyên
震源(しんげん)はどこですか。
Tâm chấn nằm ở đâu vậy?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 源 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 震源 (しんげん) – Tâm chấn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
震源 → しんげん
光源 → こうげん
資源 → しげん
~資源 → 〜しげん
資源ごみ → しげんごみ
天然資源 → てんねんしげん
7 mục hiển thị
しんげん
Tâm chấn
Hán Việt: Chấn Nguyên
震源(しんげん)はどこですか。
Tâm chấn nằm ở đâu vậy?
こうげん
Nguồn sáng
Hán Việt: Quang Nguyên
強い(つよい)光源(こうげん)を避ける(さける)。
Tránh nguồn sáng mạnh.
しげん
Tài nguyên
Hán Việt: Tư Nguyên
天然(てんねん)資源(しげん)を大切(たいせつ)にする。
Trân trọng tài nguyên thiên nhiên.
〜しげん
tài nguyên ~; nguồn có thể khai thác hoặc sử dụng thuộc loại đứng trước
しげんごみ
rác tài nguyên, rác tái chế
Hán Việt: TƯ NGUYÊN
今日は資源ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “資源ごみ”.
てんねんしげん
tài nguyên thiên nhiên
エネルギーしげん
nguồn tài nguyên dùng để tạo ra năng lượng như dầu, khí, than, gió hoặc mặt trời
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.