熟
じゅく
chín, thấu hiểu
Hán Việt: thục
料理が熟(じゅく)して食べやすい
Món ăn đã chín và dễ ăn
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 熟 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 熟 (じゅく) – chín, thấu hiểu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
熟 → じゅく
未熟 → みじゅく
成熟 → せいじゅく
熟達 → じゅくたつ
4 mục hiển thị
じゅく
chín, thấu hiểu
Hán Việt: thục
料理が熟(じゅく)して食べやすい
Món ăn đã chín và dễ ăn
みじゅく
Chưa trưởng thành, non nớt, chưa chín, thiếu kinh nghiệm/kỹ năng.
Hán Việt: VỊ THỤC
彼はまだ経験が未熟なので、一人でこの仕事を任せるのは難しい。
Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm nên rất khó để giao công việc này cho một mình anh ấy.
せいじゅく
Trưởng thành / Chín muồi
Hán Việt: Thành Thục
果実(かじつ)が成熟(せいじゅく)する。
Quả chín muồi.
じゅくたつ
Thành thục
Hán Việt: Thục Đạt
技術(ぎじゅつ)に熟達(じゅくたつ)する。
Thành thục kỹ thuật.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.