Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 熟 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (じゅく) – chín, thấu hiểu.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

じゅく

未熟みじゅく

成熟せいじゅく

熟達じゅくたつ

Từ có chứa Kanji 熟

4 mục hiển thị

じゅく

chín, thấu hiểu

Hán Việt: thục

料理が熟(じゅく)して食べやすい

Món ăn đã chín và dễ ăn

未熟

みじゅく

Chưa trưởng thành, non nớt, chưa chín, thiếu kinh nghiệm/kỹ năng.

Hán Việt: VỊ THỤC

彼はまだ経験が未熟なので、一人でこの仕事を任せるのは難しい。

Vì anh ấy còn thiếu kinh nghiệm nên rất khó để giao công việc này cho một mình anh ấy.

成熟

せいじゅく

Trưởng thành / Chín muồi

Hán Việt: Thành Thục

果実(かじつ)が成熟(せいじゅく)する。

Quả chín muồi.

熟達

じゅくたつ

Thành thục

Hán Việt: Thục Đạt

技術(ぎじゅつ)に熟達(じゅくたつ)する。

Thành thục kỹ thuật.

Cách học chữ 熟

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...