燃料
ねんりょう
Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên Liệu
車の(くるまの)燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu xe.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 燃 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 燃料 (ねんりょう) – Nhiên liệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
燃料 → ねんりょう
燃焼 → ねんしょう
燃える → もえる
可燃ごみ → かねんごみ
不燃ごみ → ふねんごみ
燃えるごみ → もえるごみ
10 mục hiển thị
ねんりょう
Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên Liệu
車の(くるまの)燃料(ねんりょう)が切れる(きれる)。
Hết nhiên liệu xe.
ねんしょう
Đốt cháy / Nhiên liệu
Hán Việt: Nhiên
脂肪(しぼう)を燃焼(ねんしょう)させる。
Đốt cháy mỡ thừa.
もえる
Cháy
Hán Việt: Nhiên
火(ひ)が燃える(もえる)。
Lửa cháy.
かねんごみ
rác cháy được
Hán Việt: KHẢ NHIÊN
今日は可燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “可燃ごみ”.
ふねんごみ
rác không cháy được
Hán Việt: BẤT NHIÊN
今日は不燃ごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “不燃ごみ”.
もえるごみ
rác cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えるごみ”.
もえあがる
Bùng cháy, bốc cháy (nghĩa đen); Bùng cháy, mãnh liệt (tình cảm, đam mê)
Hán Việt: Nhiên Thượng
彼との出会いで、私の恋心が一気に燃え上がった。
Gặp gỡ anh ấy đã khiến trái tim yêu của tớ bùng cháy mạnh mẽ.
もやせるごみ
rác có thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせるごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせるごみ”.
もえないごみ
rác không cháy được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃えないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃えないごみ”.
もやせないごみ
rác không thể đốt được
Hán Việt: NHIÊN
今日は燃やせないごみを正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “燃やせないごみ”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.