狙う
ねらう
Nhắm tới
Hán Việt: Thư
王座を(おうざを)狙う(ねらう)。
Nhắm tới ngôi vương.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 狙 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 狙う (ねらう) – Nhắm tới.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
狙う → ねらう
狙い → ねらい
3 mục hiển thị
ねらう
Nhắm tới
Hán Việt: Thư
王座を(おうざを)狙う(ねらう)。
Nhắm tới ngôi vương.
ねらい
Mục tiêu, mục đích, ý đồ, ý định.
Hán Việt: Thư (từ Hán Việt của chữ 狙)
当社の新しい製品開発の狙いは、顧客満足度の向上にあります。
Mục tiêu phát triển sản phẩm mới của công ty chúng tôi là nâng cao sự hài lòng của khách hàng.
ねらう
Nhắm vào, để ý
Hán Việt: THƯ
優勝を狙う。
Nhắm đến chức vô địch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.