Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 球 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: (きゅう) – hình cầu; vật có dạng tròn như quả bóng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

きゅう

血球けっきゅう

地球温暖化ちきゅうおんだんか

Từ có chứa Kanji 球

3 mục hiển thị

きゅう

hình cầu; vật có dạng tròn như quả bóng

この模型の中心には小さな球が入っている。

Ở giữa mô hình này có một quả cầu nhỏ.

血球

けっきゅう

Tế bào máu (Blood cell)

Hán Việt: Huyết Cầu

血液検査では、血球の形態や数に異常がないかを調べます。

Trong xét nghiệm máu, chúng tôi kiểm tra xem có bất thường về hình thái hoặc số lượng tế bào máu hay không.

地球温暖化

ちきゅうおんだんか

hiện tượng nóng lên toàn cầu

地球温暖化による気候の変化が問題になっている。

Biến đổi khí hậu do nóng lên toàn cầu đang trở thành vấn đề.

Cách học chữ 球

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...