略
りゃく
Lược bớt
Hán Việt: Lược
中(ちゅう)略(りゃく)(ちゅうりゃく)。
Lược bớt phần giữa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 略 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 略 (りゃく) – Lược bớt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
略 → りゃく
略す → りゃくす
策略 → さくりゃく
概略 → がいりゃく
侵略 → しんりゃく
略図 → りゃくず
6 mục hiển thị
りゃく
Lược bớt
Hán Việt: Lược
中(ちゅう)略(りゃく)(ちゅうりゃく)。
Lược bớt phần giữa.
りゃくす
Lược bớt
Hán Việt: Lược
詳しい(くわしい)説明(せつめい)を略す(りゃくす)。
Lược bớt giải thích chi tiết.
さくりゃく
Kế sách, chiến lược, mưu lược, phương sách
Hán Việt: SÁCH LƯỢC
新しい市場を開拓するための効果的な策略を練る必要がある。
Chúng ta cần vạch ra một chiến lược hiệu quả để khai thác thị trường mới.
がいりゃく
tóm tắt, khái quát, sơ lược
Hán Việt: KHÁI LƯỢC
このレポートの概略を教えてください。
Xin hãy cho tôi biết tóm tắt của báo cáo này.
しんりゃく
Xâm lược
Hán Việt: Xâm Lược
平和(へいわ)な国(くに)が侵略(しんりゃく)された。
Quốc gia hòa bình đã bị xâm lược.
りゃくず
Bản vẽ phác thảo, bản vẽ sơ đồ, bản vẽ đơn giản hóa (Sketch, simplified drawing, diagram).
Hán Việt: Lược đồ
現地での打ち合わせのために、簡単な配管の略図を作成した。
Tôi đã tạo một bản vẽ sơ đồ đường ống đơn giản để họp tại công trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.