疑う
うたがう
nghi ngờ, hoài nghi
Hán Việt: Nghi
人間関係の話で「疑う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 疑 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 疑う (うたがう) – nghi ngờ, hoài nghi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疑う → うたがう
疑問 → ぎもん
質疑 → しつぎ
耳を疑う → みみをうたがう
質疑応答 → しつぎおうとう
逃走中の容疑 → とうそうちゅうのようぎ
7 mục hiển thị
うたがう
nghi ngờ, hoài nghi
Hán Việt: Nghi
人間関係の話で「疑う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “疑う” khi nói về quan hệ giữa người với người.
ぎもん
nghi vấn
この資料では、疑問について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về nghi vấn.
しつぎ
Chất vấn / Hỏi
Hán Việt: Chất Nghi
質疑(しつぎ)応答(おうとう)の時間(じかん)。
Thời gian hỏi đáp (chất vấn).
うたがう
nghi ngờ; không hoàn toàn tin là đúng hoặc thật
あまりに安かったので、商品の品質を疑ってしまった。
Rẻ quá nên tôi đâm ra nghi ngờ chất lượng sản phẩm.
みみをうたがう
không tin vào tai mình
Hán Việt: NHĨ NGHI
突然の合格発表を聞いて、思わず耳を疑った。
Nghe thông báo đỗ bất ngờ, tôi không tin vào tai mình.
しつぎおうとう
Hỏi và đáp, phiên hỏi đáp, phần hỏi đáp.
Hán Việt: Chất Nghi Ứng Đáp
面接の最後に質疑応答の時間を設けます。
Chúng tôi sẽ dành thời gian hỏi đáp vào cuối buổi phỏng vấn.
とうそうちゅうのようぎ
nghi phạm đang lẩn trốn
Hán Việt: thoát tẩu trung nghi phạm
警察(けいさつ)は逃走中(とうそうちゅう)の容疑者(ようぎしゃ)を駅(えき)で捕らえた(つかまえた)
Cảnh sát đã bắt giữ nghi phạm đang lẩn trốn tại nhà ga
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.