登場
とうじょう
xuất hiện, ra mắt
この資料では、登場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xuất hiện, ra mắt.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 登 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 登場 (とうじょう) – xuất hiện, ra mắt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
登場 → とうじょう
登録 → とうろく
登山 → とざん
登録証 → とうろくしょう
登録済み → とうろくずみ
派遣社員に登録する → はけんしゃいんにとうろくする
8 mục hiển thị
とうじょう
xuất hiện, ra mắt
この資料では、登場について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về xuất hiện, ra mắt.
とうろく
Đăng ký, đăng nhập (thông tin, tài khoản, v.v.)
Hán Việt: ĐĂNG LỤC
まずは当社の採用サイトに個人情報を登録してください。
Trước tiên, hãy đăng ký thông tin cá nhân của bạn trên trang tuyển dụng của công ty chúng tôi.
とざん
leo núi
Hán Việt: đăng sơn
熊(くま)が登山者(とざんしゃ)を襲った(おそった)
Gấu tấn công người leo núi
とうろくしょう
thẻ đăng ký, giấy chứng nhận đã đăng ký
とうろくずみ
đã đăng ký xong
はけんしゃいんにとうろくする
đăng ký làm nhân viên phái cử
Hán Việt: PHÁI KHIỂN XÃ VIÊN ĐĂNG LỤC
求人情報を見て、「派遣社員に登録する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “派遣社員に登録する”.
アドレスをとうろくする
đăng ký địa chỉ
よく使うメールアドレスを連絡先に登録した。
Tôi đăng ký địa chỉ email hay dùng vào danh bạ.
なだらかなさかみちをのぼる
Đi lên con dốc thoải
なだらかな坂道を登ると、景色がよく見える(なだらかなさかみちをのぼると、けしきがよくみえる)
Khi đi lên con dốc thoải, cảnh quan sẽ rất đẹp
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.