看病
かんびょう
Chăm sóc bệnh nhân
Hán Việt: Khán Bệnh
母(はは)を看病(かんびょう)する。
Chăm sóc mẹ bị bệnh.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 看 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 看病 (かんびょう) – Chăm sóc bệnh nhân.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
看病 → かんびょう
看板 → かんばん
看護師 → かんごし
4 mục hiển thị
かんびょう
Chăm sóc bệnh nhân
Hán Việt: Khán Bệnh
母(はは)を看病(かんびょう)する。
Chăm sóc mẹ bị bệnh.
かんばん
Biển hiệu
Hán Việt: Khán Bản
看板(かんばん)を出す(だす)。
Treo biển hiệu ra.
かんびょう
chăm người ốm; ở bên hỗ trợ người đang bệnh
母が熱を出したので、一晩そばで看病した。
Mẹ bị sốt nên tôi ở bên chăm mẹ suốt một đêm.
かんごし
điều dưỡng; nhân viên chuyên chăm sóc và hỗ trợ người bệnh
妹は病院で看護師として働いている。
Em gái tôi làm điều dưỡng ở bệnh viện.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.