稼ぐ
かせぐ
Kiếm tiền
Hán Việt: Giá
金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。
Kiếm tiền.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 稼 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 稼ぐ (かせぐ) – Kiếm tiền.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
稼ぐ → かせぐ
稼働 → かどう
安定稼働 → あんていかどう
稼働状況 → かどうじょうきょう
稼働確認 → かどうかくにん
お金を稼ぐ → おかねをかせぐ
8 mục hiển thị
かせぐ
Kiếm tiền
Hán Việt: Giá
金を(かねを)稼ぐ(かせぐ)。
Kiếm tiền.
かどう
Hoạt động (máy móc)
Hán Việt: Giá Động
工場(こうじょう)がフル(ふる)稼働(かどう)する。
Nhà máy hoạt động hết công suất.
かせぐ
Kiếm tiền, câu giờ
Hán Việt: GIÁ
時間を稼ぐ。
Câu giờ.
かせぐ
kiếm tiền; cũng dùng với việc giành thêm thời gian hoặc điểm số
あんていかどう
Hoạt động ổn định (của hệ thống/dịch vụ)
Hán Việt: An Định Giá Động
プロジェクトの目標は、新システムを安定稼働させることです。
Mục tiêu của dự án là đưa hệ thống mới vào hoạt động ổn định.
かどうじょうきょう
Tình trạng hoạt động (của hệ thống, server, máy móc).
Hán Việt: Giá Động Tình Huống
サーバーの**稼働状況**を24時間体制で監視しています。
Chúng tôi đang giám sát **tình trạng hoạt động** của server 24/24.
かどうかくにん
Xác nhận vận hành, kiểm tra hoạt động (sau khi triển khai/bàn giao)
Hán Việt: Giá Động Xác Nhận
システム引き渡し後、ユーザーによる稼働確認期間を設けます。
Sau khi bàn giao hệ thống, chúng tôi sẽ thiết lập một khoảng thời gian để người dùng xác nhận vận hành.
おかねをかせぐ
kiếm tiền
Hán Việt: KIM GIÁ
求人情報を見て、「お金を稼ぐ」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “お金を稼ぐ”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.