段ボール箱
だんボールばこ
thùng các-tông
Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 箱 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 段ボール箱 (だんボールばこ) – thùng các-tông.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
段ボール箱 → だんボールばこ
町の道具箱 → まちのどうぐばこ
2 mục hiển thị
だんボールばこ
thùng các-tông
Hán Việt: DAN ĐOẠN RƯƠNG
今日は段ボール箱を正しく分別した。
Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “段ボール箱”.
まちのどうぐばこ
Hộp công cụ của thành phố
Hán Việt: thành phố công cụ hộp
私の町では、今年から「まちの道具箱」というサービスが始まった。
Tại thành phố của tôi, từ năm nay, dịch vụ 'Hộp công cụ của thành phố' đã bắt đầu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.