Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 粗 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 粗末 (そまつ) – Thô sơ, sơ sài, cẩu thả, lãng phí, không trân trọng.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

粗末そまつ

粗筋あらすじ

粗いあらい

粗末なそまつな

粗大ごみそだいごみ

粗末にしないそまつにしない

Từ có chứa Kanji 粗

7 mục hiển thị

粗末

そまつ

Thô sơ, sơ sài, cẩu thả, lãng phí, không trân trọng

Hán Việt: THÔ MẠT

こんな粗末な食事で申し訳ありませんが、どうぞ召し上がってください。

Xin lỗi vì bữa ăn đạm bạc này, mời anh dùng.

粗末

そまつ

sơ sài, đơn sơ; chất lượng thấp hoặc bị đối xử không trân trọng

粗筋

あらすじ

tóm tắt nội dung; đại ý

粗い

あらい

thô; không mịn; sơ sài

粗末な

そまつな

sơ sài, xoàng xĩnh

この表現は、物事の様子を表すときに「粗末な」として使える。

Cách nói này có thể dùng là “粗末な” khi miêu tả trạng thái/sắc thái sự việc.

粗大ごみ

そだいごみ

rác cỡ lớn

Hán Việt: THÔ ĐẠI

今日は粗大ごみを正しく分別した。

Tôi làm đúng quy định của thành phố với mục “粗大ごみ”.

粗末にしない

そまつにしない

không bỏ bê, không làm cho tồi tệ

Hán Việt: thô mãn

祖母の教えおしえで、食べ物を粗末にしない。

Dưới sự dạy dỗ của bà, tôi không bao giờ bỏ bê thức ăn.

Cách học chữ 粗

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...