用紙
ようし
giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn
用紙に記入する
Điền vào mẫu giấy
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 紙 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 用紙 (ようし) – giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
用紙 → ようし
紙おむつ → かみおむつ
標準サイズの用紙 → ひょうじゅんサイズのようし
プリンターの用紙が切れる → プリンターのようしがきれる
プリンターの用紙を切らす → プリンターのようしをきらす
5 mục hiển thị
ようし
giấy mẫu, giấy tờ, mẫu đơn
用紙に記入する
Điền vào mẫu giấy
かみおむつ
tã giấy
Hán Việt: CHỈ
育児の話で「紙おむつ」という言葉が出た。
Từ “紙おむつ” xuất hiện trong câu chuyện về nuôi con.
ひょうじゅんサイズのようし
giấy cỡ tiêu chuẩn
申請書は標準サイズの用紙に印刷してください。
Hãy in đơn đăng ký trên giấy cỡ tiêu chuẩn.
プリンターのようしがきれる
máy in hết giấy
プリンターの用紙が切れて、印刷が止まった。
Máy in hết giấy nên việc in bị dừng.
プリンターのようしをきらす
làm hết giấy máy in
担当者が用紙を切らして、午後まで印刷できなかった。
Người phụ trách để hết giấy nên đến chiều vẫn không in được.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.