探索
たんさく
Tìm kiếm / Thăm dò
Hán Việt: Thám Sách
洞窟(どうくつ)の中(なか)を探索(たんさく)する。
Thăm dò bên trong hang động.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 索 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 探索 (たんさく) – Tìm kiếm / Thăm dò.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
探索 → たんさく
検索 → けんさく
索引 → さくいん
経路検索 → けいろけんさく
インターネットで検索する → インターネットでけんさくする
7 mục hiển thị
たんさく
Tìm kiếm / Thăm dò
Hán Việt: Thám Sách
洞窟(どうくつ)の中(なか)を探索(たんさく)する。
Thăm dò bên trong hang động.
けんさく
Tìm kiếm (dữ liệu)
Hán Việt: Sách
ネット(ねっと)で検索(けんさく)する。
Tìm kiếm trên mạng.
さくいん
Mục lục tra cứu
Hán Việt: Sách Dẫn
索引(さくいん)から探す(さがす)。
Tìm từ mục lục tra cứu.
さくいん
mục tra cứu; danh sách từ hoặc chủ đề giúp tìm nhanh vị trí trong sách
けんさく
tìm kiếm; tra cứu bằng từ khóa hoặc điều kiện
けいろけんさく
Tìm kiếm tuyến đường; tra cứu tuyến đường và thời gian di chuyển (thường dùng ứng dụng hoặc trang web).
Hán Việt: Kính Lộ Kiểm Sách
スマホで経路検索をして、一番早い電車を調べた。
Tôi đã tìm kiếm tuyến đường trên điện thoại để tìm chuyến tàu nhanh nhất.
インターネットでけんさくする
tìm kiếm trên internet
インターネットで検索して、近くの病院を探した。
Tôi tìm kiếm trên internet và tìm bệnh viện gần đây.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.