絡む
からむ
Quấn vào, vướng vào; Liên quan, dính líu; Gây sự, kiếm chuyện.
Hán Việt: LẠC
糸が絡んで、なかなか解けない。
Sợi chỉ bị rối nên mãi không gỡ ra được.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 絡 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 絡む (からむ) – Quấn vào, vướng vào; Liên quan, dính líu; Gây sự, kiếm chuyện..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
絡む → からむ
連絡 → れんらく
絡み → かみ
連絡船 → れんらくせん
連絡橋 → れんらくばし
連絡通路 → れんらくつうろ
6 mục hiển thị
からむ
Quấn vào, vướng vào; Liên quan, dính líu; Gây sự, kiếm chuyện.
Hán Việt: LẠC
糸が絡んで、なかなか解けない。
Sợi chỉ bị rối nên mãi không gỡ ra được.
れんらく
Liên lạc
Hán Việt: Liên Lạc
実家(じっか)に連絡(れんらく)を入れる(いれる)。
Gửi liên lạc về nhà.
かみ
đan xen, vướng vào
Hán Việt: lạc mi
問題(もんだい)が絡み(からみ)合い(あい)ている
Vấn đề đang đan xen vào nhau
れんらくせん
Tàu/thuyền liên lạc, phà (thường dùng để kết nối các đảo hoặc bờ sông)
Hán Việt: Liên Lạc Thuyền
島へ行くには、この港から連絡船をご利用ください。
Để đi đến đảo, xin quý khách sử dụng phà từ bến cảng này.
れんらくばし
Cầu nối, cầu liên lạc (thường dùng để nối các ga, tòa nhà, khu vực)
Hán Việt: Liên Lạc Kiều
駅の改札を出たら、右手の連絡橋を渡ってください。
Sau khi ra khỏi cổng soát vé của ga, hãy băng qua cây cầu nối ở bên tay phải.
れんらくつうろ
Lối đi/đường hầm nối các khu vực, lối đi chuyển tuyến (trong ga tàu)
Hán Việt: Liên Lạc Thông Lộ
ラッシュ時の連絡通路は人でごった返している。
Lối đi chuyển tuyến vào giờ cao điểm đông nghẹt người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.