繋がり
つながり
Mối liên hệ, sự kết nối, sự gắn bó (tình cảm, quan hệ)
Hán Việt: Hệ
彼とは強い心の繋がりを感じている。
Tôi cảm thấy có một sự gắn kết tâm hồn mạnh mẽ với anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 繋 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 繋がり (つながり) – Mối liên hệ, sự kết nối, sự gắn bó (tình cảm, quan hệ).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
繋がり → つながり
お繋ぎする → おつなぎする
2 mục hiển thị
つながり
Mối liên hệ, sự kết nối, sự gắn bó (tình cảm, quan hệ)
Hán Việt: Hệ
彼とは強い心の繋がりを感じている。
Tôi cảm thấy có một sự gắn kết tâm hồn mạnh mẽ với anh ấy.
おつなぎする
Nối máy, chuyển máy (dạng khiêm nhường ngữ của 繋ぐ)
Hán Việt: Nối
恐れ入りますが、予約担当の者にお繋ぎいたします。
Xin lỗi, nhưng tôi sẽ nối máy cho quý khách đến người phụ trách đặt chỗ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.