者
もの
người
この資料では、者について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 者 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 者 (もの) – người.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
者 → もの
作者 → さくしゃ
学者 → がくしゃ
筆者 → ひっしゃ
役者 → やくしゃ
記者 → きしゃ
16 mục hiển thị
もの
người
この資料では、者について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về người.
さくしゃ
Tác giả
Hán Việt: TÁC GIẢ
小説の作者。
Tác giả của cuốn tiểu thuyết.
がくしゃ
học giả, nhà nghiên cứu
言語学者
Nhà ngôn ngữ học
ひっしゃ
Tác giả
Hán Việt: BÚT GIẢ
筆者の意見。
Ý kiến của tác giả.
やくしゃ
Diễn viên
Hán Việt: Dịch Giả
有名(ゆうめい)な役者(やくしゃ)になりたい。
Tôi muốn trở thành diễn viên nổi tiếng.
きしゃ
Phóng viên
Hán Việt: Ký Giả
新聞(しんぶん)記者(きしゃ)にインタビュー(いんたびゅー)される。
Bị phóng viên báo chí phỏng vấn.
ちょしゃ
Tác giả
Hán Việt: Trứ Giả
著者(ちょしゃ)のサイン(さいん)。
Chữ ký của tác giả.
わかもの
người trẻ
Hán Việt: nhược giả
今年はこの歌が若者の間ではやっている。
Năm nay, bài hát này đang thịnh hành trong giới trẻ.
どくしゃ
người đọc
Hán Việt: độc giả
新聞に読者の投書(とうしょ)が掲載(けいさい)された。
Bài viết của người đọc được đăng trên báo.
かんじゃ
bệnh nhân; người đang được khám hoặc điều trị
ちょしゃ
tác giả của sách, bài viết hoặc công trình
ひっしゃ
người viết, tác giả của bài viết hoặc văn bản
やくしゃ
diễn viên, người diễn xuất
きしゃ
phóng viên; người thu thập và viết tin cho báo chí
〜しゃ
người ~; hậu tố chỉ người thuộc một nhóm, nghề hoặc trạng thái
なまけもの
người lười biếng
Hán Việt: ĐÃI GIẢ
職場で「怠け者」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “怠け者” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.