物思いに耽る
ものおもいにふける
Chìm đắm trong suy tư, trầm ngâm (thường là về chuyện buồn, tình cảm, hoài niệm).
Hán Việt: Vật tư tại Đam
彼は失恋の痛手から、毎日物思いにふけっていた。
Anh ấy chìm đắm trong suy tư mỗi ngày vì vết thương lòng sau khi thất tình.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 耽 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 物思いに耽る (ものおもいにふける) – Chìm đắm trong suy tư, trầm ngâm (thường là về chuyện buồn, tình cảm, hoài niệm)..
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
物思いに耽る → ものおもいにふける
1 mục hiển thị
ものおもいにふける
Chìm đắm trong suy tư, trầm ngâm (thường là về chuyện buồn, tình cảm, hoài niệm).
Hán Việt: Vật tư tại Đam
彼は失恋の痛手から、毎日物思いにふけっていた。
Anh ấy chìm đắm trong suy tư mỗi ngày vì vết thương lòng sau khi thất tình.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.