緑茶
りょくちゃ
trà xanh
Hán Việt: lục trà
緑茶(りょくちゃ)を飲むと健康にいいです
Uống trà xanh tốt cho sức khỏe
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 茶 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 緑茶 (りょくちゃ) – trà xanh.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
緑茶 → りょくちゃ
喫茶 → きっさ
お茶をお持ちします。 → おちゃをおもちします。
3 mục hiển thị
りょくちゃ
trà xanh
Hán Việt: lục trà
緑茶(りょくちゃ)を飲むと健康にいいです
Uống trà xanh tốt cho sức khỏe
きっさ
quán cà phê
Hán Việt: khai trà
喫茶店でコーヒーを飲みました
Tôi đã uống cà phê tại quán cà phê
おちゃをおもちします。
Tôi sẽ mang trà ra.
Hán Việt: TRÀ TRÌ
友人の家で「お茶をお持ちします。」という表現を使った。
Ở nhà bạn, tôi dùng cách nói “お茶をお持ちします。”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.