豪華
ごうか
Hào nhoáng / Xa xỉ
Hán Việt: Hào Hoa
豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。
Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 華 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 豪華 (ごうか) – Hào nhoáng / Xa xỉ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
豪華 → ごうか
豪華な → ごうかな
華やか → はなやか
中華風 → ちゅうかふう
5 mục hiển thị
ごうか
Hào nhoáng / Xa xỉ
Hán Việt: Hào Hoa
豪華(ごうか)な食事(しょくじ)を楽しむ(たのしむ)。
Thưởng thức bữa ăn xa xỉ.
ごうか
sang trọng, hoành tráng; có vẻ đắt tiền hoặc nhiều hơn bình thường
ホテルのロビーは想像以上に豪華だった。
Sảnh khách sạn sang trọng hơn tôi tưởng.
ごうかな
sang trọng; lộng lẫy
Hán Việt: HÀO HOA
豪華なホテルに泊まる。
Trọ ở khách sạn sang trọng.
はなやか
rực rỡ, lộng lẫy, náo nhiệt; có vẻ đẹp nổi bật
会場は花で華やかに飾られていた。
Hội trường được trang trí hoa rất rực rỡ.
ちゅうかふう
kiểu Trung Hoa, phong cách món Hoa
夕飯に中華風の炒め物を作った。
Tối tôi làm một món xào kiểu Trung Hoa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.