訓
くん
Âm Kun / Lời dạy
Hán Việt: Huấn
漢字(かんじ)の訓読み(くんよみ)。
Cách đọc âm Kun của chữ Hán.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 訓 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 訓 (くん) – Âm Kun / Lời dạy.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
訓 → くん
教訓 → きょうくん
訓練 → くんれん
危険予知訓練 → きけんよちくんれん
5 mục hiển thị
くん
Âm Kun / Lời dạy
Hán Việt: Huấn
漢字(かんじ)の訓読み(くんよみ)。
Cách đọc âm Kun của chữ Hán.
きょうくん
Châm ngôn / Bài học
Hán Việt: Giao Huấn
過去(かこ)の失敗(しっぱい)を教訓(きょうくん)にする。
Lấy thất bại trong quá khứ làm bài học.
くんれん
Huấn luyện
Hán Việt: Huấn Luyện
厳しい(きびしい)訓練(くんれん)を受ける(うける)。
Nhận sự huấn luyện nghiêm khắc.
くんれん
huấn luyện; luyện tập có mục đích để nâng kỹ năng hoặc sẵn sàng ứng phó
会社で地震を想定した避難訓練を行った。
Công ty tổ chức diễn tập sơ tán giả định có động đất.
きけんよちくんれん
Huấn luyện dự đoán nguy hiểm (viết tắt là KYK), một hoạt động nâng cao nhận thức an toàn bằng cách dự đoán các nguy hiểm tiềm ẩn trong công việc.
Hán Việt: Nguy hiểm dự tri huấn luyện
朝礼で危険予知訓練を実施し、今日の作業の危険箇所を確認しましょう。
Hãy thực hiện huấn luyện dự đoán nguy hiểm trong buổi họp sáng và xác nhận các điểm nguy hiểm của công việc hôm nay.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.