講義
こうぎ
Giờ học / Bài giảng
Hán Việt: Giảng Nghĩa
大学(だいがく)の講義(kougi)を受ける(うける)。
Dự giờ học ở đại học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 講 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 講義 (こうぎ) – Giờ học / Bài giảng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
講義 → こうぎ
講演 → こうえん
講読 → こうどく
休講 → きゅうこう
講師 → こうし
語学学校の講師 → ごがくがっこうのこうし
6 mục hiển thị
こうぎ
Giờ học / Bài giảng
Hán Việt: Giảng Nghĩa
大学(だいがく)の講義(kougi)を受ける(うける)。
Dự giờ học ở đại học.
こうえん
Bài giảng / Diễn thuyết
Hán Việt: Giảng Diễn
有名(ゆうめい)な教授(きょうじゅ)の講演(こうえん)。
Bài diễn thuyết của giáo sư nổi tiếng.
こうどく
Đọc diễn giảng
Hán Việt: Giảng
古典(こてん)の講読(こうどく)。
Đọc diễn giảng cổ điển.
きゅうこう
nghỉ dạy; buổi học bị hủy
こうし
giảng viên; người đứng lớp, hướng dẫn hoặc giảng dạy một môn, khóa học
ごがくがっこうのこうし
giảng viên trường ngoại ngữ
Hán Việt: NGỮ HỌC HỌC HIỆU GIẢNG SƯ
求人情報を見て、「語学学校の講師」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “語学学校の講師”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.