貴重
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な体験(たいけん)。
Trải nghiệm quý báu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 貴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 貴重 (きちょう) – Quý báu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
貴重 → きちょう
貴社 → きしゃ
貴族 → きぞく
貴重な → きちょうな
5 mục hiển thị
きちょう
Quý báu
Hán Việt: Quý Trọng
貴重(きちょう)な体験(たいけん)。
Trải nghiệm quý báu.
きしゃ
Quý công ty (cách gọi lịch sự công ty của đối phương khi viết)
Hán Việt: Quý xã
貴社の革新的な技術力に深く感銘を受け、志望いたしました。
Tôi đã vô cùng ấn tượng với năng lực công nghệ đổi mới của quý công ty và mong muốn được gia nhập.
きぞく
quý tộc; tầng lớp có địa vị và tước vị trong xã hội xưa
その城にはかつて貴族が住んでいた。
Ngày xưa từng có giới quý tộc sống trong tòa lâu đài đó.
きちょう
quý giá; có giá trị cao hoặc khó có được
旅行中に貴重な経験をたくさんした。
Trong chuyến đi tôi đã có rất nhiều trải nghiệm quý giá.
きちょうな
quý giá
貴重な印象を与えないように、言い方に気をつけた。
Tôi chú ý cách nói để không tạo ấn tượng quý giá.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.