売り買い
うりかい
mua bán
ネットで中古品の売り買いをする。
Tôi mua bán đồ cũ trên mạng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 買 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 売り買い (うりかい) – mua bán.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
売り買い → うりかい
買い換える → かいかえる
品物を売り買いする → しなものをうりかいする
3 mục hiển thị
うりかい
mua bán
ネットで中古品の売り買いをする。
Tôi mua bán đồ cũ trên mạng.
かいかえる
mua cái mới để thay cái cũ
Hán Việt: MÃI HOÁN
この表現「買い換える」は生活の場面でよく使われる。
Cách nói “買い換える” thường được dùng trong tình huống đời sống.
しなものをうりかいする
mua bán hàng hóa
フリマアプリで使わない品物を売り買いしている。
Tôi mua bán những món đồ không dùng qua ứng dụng chợ đồ cũ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.