先輩
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 輩 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 先輩 (せんぱい) – tiền bối.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
先輩 → せんぱい
後輩 → こうはい
先輩に教わる → せんぱいにおそわる
先輩を見習う → せんぱいをみならう
6 mục hiển thị
せんぱい
tiền bối
Hán Việt: TIỀN BỐI
職場で「先輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩” ở nơi làm việc.
こうはい
hậu bối
Hán Việt: HẬU BỐI
職場で「後輩」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “後輩” ở nơi làm việc.
こうはい
đàn em; người vào trường, công ty hoặc tổ chức sau mình
せんぱい
tiền bối, đàn anh đàn chị; người vào trường hoặc công ty trước mình
せんぱいにおそわる
được tiền bối chỉ dạy
Hán Việt: TIÊN BỐI GIÁO
職場で「先輩に教わる」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩に教わる” ở nơi làm việc.
せんぱいをみならう
học tập theo tiền bối
Hán Việt: TIÊN BỐI KIẾN TẬP
職場で「先輩を見習う」という表現を使った。
Tôi dùng cách nói “先輩を見習う” ở nơi làm việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.