返済
へんさい
Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay)
Hán Việt: PHẢN TẾ
住宅ローンの返済が来月から始まります。
Việc trả khoản vay mua nhà sẽ bắt đầu từ tháng sau.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 返 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 返済 (へんさい) – Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay).
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
返済 → へんさい
返答 → へんとう
返し → かえし
返品 → へんぴん
裏返す → うらがえす
寝返り → ねがえり
16 mục hiển thị
へんさい
Sự hoàn trả, sự trả nợ, sự thanh toán (khoản vay)
Hán Việt: PHẢN TẾ
住宅ローンの返済が来月から始まります。
Việc trả khoản vay mua nhà sẽ bắt đầu từ tháng sau.
へんとう
Câu trả lời, sự hồi đáp
Hán Việt: Phản Đáp
面接官の質問に明確に返答するよう心がけました。
Tôi đã cố gắng trả lời rõ ràng các câu hỏi của người phỏng vấn.
かえし
trả lại, hoàn trả
Hán Việt: phản
山田さん、カメラは返しました
Tôi đã trả lại máy ảnh cho anh Yamada
へんさい
hoàn trả, trả nợ
へんぴん
trả lại hàng
うらがえす
Lật ngược lại
Hán Việt: LÝ PHẢN
魚を裏返す。
Lật ngược mặt cá lại.
ねがえり
Sự trở mình (khi ngủ), sự lật người (trên giường).
Hán Việt: Tẩm Phản (nghĩa đen: nằm lật)
夜間、患者様は何度か自分で寝返りを打っていました。
Trong ca đêm, bệnh nhân đã tự trở mình vài lần.
うらがえす
lật sang mặt kia; lộn ngược hoặc lộn trái
ひきかえす
quay lại, quay trở về / Quay lại, trở lại
Hán Việt: DẪN PHẢN
忘れ物に気づいて、駅から家へ引き返した。
Tôi nhận ra mình quên đồ nên quay từ ga về nhà.
くりかえす
Lặp lại
Hán Việt: Sào Phản
同じ(おなじ)間違い(まちがい)を繰り返す(くりかえす)。
Lặp lại cùng một lỗi sai.
いいかえす
Nói lại / Cãi lại
Hán Việt: Ngôn Phản
上司(じょうし)に言い返す(いいかえす)。
Cãi lại cấp trên.
おりかえし
Gọi lại (điện thoại) ngay sau đó; quay lại
Hán Việt: Chiết phản
恐れ入りますが、担当者より折り返しお電話を差し上げてもよろしいでしょうか。
Xin lỗi quý khách, chúng tôi có thể yêu cầu người phụ trách gọi điện lại cho quý khách không?
へんきんたいおう
Việc xử lý hoàn tiền, chính sách hoàn tiền
Hán Việt: Phản kim Đối ứng
苦情に対し、速やかに返金対応をさせていただきます。
Đối với khiếu nại, chúng tôi sẽ nhanh chóng tiến hành hoàn tiền.
ふりかえり
Buổi họp tổng kết, xem xét lại; hồi tưởng, nhìn lại (quá trình, công việc đã làm)
Hán Việt: Chấn Phản
今日のスタンドアップミーティングでは、昨日の作業の振り返りを行います。
Trong buổi họp stand-up hôm nay, chúng ta sẽ xem xét lại công việc của ngày hôm qua.
ひきかえす
Quay trở lại
Hán Việt: DẪN PHẢN
忘れ物をして家に引き返す。
Quên đồ nên quay lại nhà.
ひきかえす
quay trở lại theo đường vừa đi
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.