太陽
たいよう
Mặt trời
Hán Việt: Thái Dương
太陽(たいよう)が昇る(のぼる)。
Mặt trời mọc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 陽 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 太陽 (たいよう) – Mặt trời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
太陽 → たいよう
陽性 → ようせい
陽気 → ようき
太陽の光を浴びる → たいようのひかりをあびる
4 mục hiển thị
たいよう
Mặt trời
Hán Việt: Thái Dương
太陽(たいよう)が昇る(のぼる)。
Mặt trời mọc.
ようせい
Dương tính (kết quả xét nghiệm cho thấy có sự hiện diện của chất, mầm bệnh hoặc phản ứng được tìm kiếm).
Hán Việt: Dương Tính
インフルエンザの迅速検査の結果、陽性反応が出た。
Kết quả xét nghiệm nhanh cúm cho thấy phản ứng dương tính.
ようき
vui vẻ, hoạt bát; tính cách sáng sủa
たいようのひかりをあびる
đón/tắm ánh nắng mặt trời
Hán Việt: THÁI DƯƠNG QUANG DỤC
海へ行った日に「太陽の光を浴びる」という表現を覚えた。
Vào ngày đi biển, tôi học cách nói “太陽の光を浴びる”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.