集中
しゅうちゅう
Tập trung
Hán Việt: TẬP TRUNG
勉強に集中する。
Tập trung vào việc học.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 集 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 集中 (しゅうちゅう) – Tập trung.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
集中 → しゅうちゅう
集合 → しゅうごう
募集 → ぼしゅう
収集 → しゅうしゅう
編集 → へんしゅう
集計 → しゅうけい
16 mục hiển thị
しゅうちゅう
Tập trung
Hán Việt: TẬP TRUNG
勉強に集中する。
Tập trung vào việc học.
しゅうごう
tập hợp, tập trung
この資料では、集合について分かりやすく説明している。
Tài liệu này giải thích dễ hiểu về tập hợp, tập trung.
ぼしゅう
Tuyển dụng, chiêu mộ
Hán Việt: MỘ TẬP
アルバイトを募集する。
Tuyển dụng nhân viên làm thêm.
しゅうしゅう
Sưu tầm, thu thập, thu gom
Hán Việt: THU THẬP
警察は事件に関する情報を収集している。
Cảnh sát đang thu thập thông tin liên quan đến vụ án.
へんしゅう
Biên tập
Hán Việt: Biên Tập
雑誌(ざっし)を編集(へんしゅう)する。
Biên tập tạp chí.
しゅうけい
tổng hợp, thống kê
Hán Việt: tập kế
このアンケートでは、男性(だんせい)と女性(じょせい)を分けて集計(しゅうけい)する。
Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi sẽ tổng hợp riêng biệt nam và nữ.
へんしゅう
Biên tập, chỉnh sửa
Hán Việt: BIÊN TẬP
ビデオを編集する。
Chỉnh sửa video.
ぼしゅう
tuyển, kêu gọi đăng ký hoặc thu nhận người tham gia
しゅうしゅう
thu thập; gom thông tin, đồ vật hoặc dữ liệu lại
あつめる
Gom lại / Thu thập
Hán Việt: Tập
切手(きって)を集める(あつめる)。
Thu thập tem.
ようごしゅう
Bảng thuật ngữ, Thuật ngữ chung, Từ điển thuật ngữ (danh sách các thuật ngữ chuyên ngành cùng giải thích)
Hán Việt: Dụng ngữ tập
設計書には、プロジェクト固有の専門用語をまとめた用語集を添付してください。
Xin hãy đính kèm bảng thuật ngữ tổng hợp các thuật ngữ chuyên ngành đặc thù của dự án vào tài liệu thiết kế.
しゅうちゅうりょく
Khả năng tập trung
Hán Việt: Tập trung lực
彼は集中力が強いので、難しい問題も解決できる。
Anh ấy có khả năng tập trung mạnh mẽ, vì vậy có thể giải quyết được các vấn đề khó khăn.
あつまり
buổi tụ họp; sự tụ tập
へんしゅうしゃ
biên tập viên
ぶんしょをへんしゅうする
biên tập/chỉnh sửa văn bản
会議で使う文書を編集して、見出しを付けた。
Tôi chỉnh sửa văn bản dùng trong cuộc họp và thêm tiêu đề.
せいしゃいんをぼしゅうする
tuyển nhân viên chính thức
Hán Việt: CHÍNH XÃ VIÊN MỘ TẬP
求人情報を見て、「正社員を募集する」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “正社員を募集する”.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.