このアンケートでは、男性(だんせい)と女性(じょせい)を分けて集計(しゅうけい)する。
Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi sẽ tổng hợp riêng biệt nam và nữ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2
tổng hợp, thống kê
集計 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là tổng hợp, thống kê.
Cách đọc là しゅうけい.
Từ này đang được phân loại là する動詞, 五段動詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: しゅうけい
Hán Việt: tập kế
Loại từ: する動詞, 五段動詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
このアンケートでは、男性(だんせい)と女性(じょせい)を分けて集計(しゅうけい)する。
Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi sẽ tổng hợp riêng biệt nam và nữ.
会社(かいしゃ)の売上(ばいじょう)を集計(しゅうけい)するために、コンピューター(こんぴゅーたー)を使用(しよう)する。
Để tổng hợp doanh số của công ty, chúng tôi sử dụng máy tính.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.