統計
とうけい
Nghĩa: Thống kê
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
統計(とうけい)を出す(だす)。
Đưa ra thống kê.
Ví dụ 2
政府(せいふ)は最新(さいしん)の経済(けいざい)統計(とうけい)を発表(はっぴょう)した。
Chính phủ đã công bố số liệu thống kê kinh tế mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
とうけい
Nghĩa: Thống kê
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
統計(とうけい)を出す(だす)。
Đưa ra thống kê.
Ví dụ 2
政府(せいふ)は最新(さいしん)の経済(けいざい)統計(とうけい)を発表(はっぴょう)した。
Chính phủ đã công bố số liệu thống kê kinh tế mới nhất.
しゅうけい
Nghĩa: tổng hợp, thống kê
Loại: する動詞, 五段動詞
Ví dụ 1
このアンケートでは、男性(だんせい)と女性(じょせい)を分けて集計(しゅうけい)する。
Trong cuộc khảo sát này, chúng tôi sẽ tổng hợp riêng biệt nam và nữ.
Ví dụ 2
会社(かいしゃ)の売上(ばいじょう)を集計(しゅうけい)するために、コンピューター(こんぴゅーたー)を使用(しよう)する。
Để tổng hợp doanh số của công ty, chúng tôi sử dụng máy tính.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.