雇う
やとう
thuê, tuyển dụng
Hán Việt: Cố
求人情報を見て、「雇う」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N2
Chữ 雇 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 雇う (やとう) – thuê, tuyển dụng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
雇う → やとう
解雇 → かいこ
雇用 → こよう
4 mục hiển thị
やとう
thuê, tuyển dụng
Hán Việt: Cố
求人情報を見て、「雇う」について調べた。
Tôi xem thông tin tuyển dụng và tìm hiểu về “雇う”.
かいこ
Sa thải
Hán Việt: Giải Cố
不当(ふとう)解雇(かいこ)を訴える(うったえる)。
Kiện vì bị sa thải bất công.
こよう
Thuê mướn / Tuyển dụng
Hán Việt: Cố Dụng
雇用(こよう)契約(けいやく)を結ぶ(むすぶ)。
Ký hợp đồng tuyển dụng.
やとう
thuê, tuyển người làm việc
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.