Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N2

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 鳴 xuất hiện trong kho từ vựng N2 của JLPT180. Từ đại diện: 悲鳴 (ひめい) – Tiếng hét.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

悲鳴ひめい

怒鳴るどなる

Từ có chứa Kanji 鳴

3 mục hiển thị

悲鳴

ひめい

Tiếng hét

Hán Việt: Bi Minh

悲鳴(ひめい)を上げる(あげる)。

Cất tiếng hét.

怒鳴る

どなる

quát mắng, la lớn / La mắng, hét lên

Hán Việt: NỘ MINH

この表現「怒鳴る」は生活の場面でよく使われる。

Cách nói “怒鳴る” thường được dùng trong tình huống đời sống.

怒鳴る

どなる

quát, hét vào ai

Cách học chữ 鳴

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...